héros

danh từ giống đực
  1. (vị) anh hùng
    • Héros national
      anh hùng dân tộc
  2. nhân vật nam chính (trong tác phẩm (văn học), trong một sự kiện)
    • Héros de roman
      nhân vật nam chính trong tiểu thuyết
    • Héros du jour
      nhân vật đang được chú ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

héros
Le héros du roman porte une cape rouge et tient une épée.