hors

Học thuật
Thân thiện
hors

Le cheval est hors de l'écurie.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • ngoài, bên ngoài: Dùng để chỉ vị trí, trạng thái hoặc tình huống nằm bên ngoài một phạm vi, giới hạn, hoặc điều kiện nào đó.
    • Trừ ra, ngoại trừ: Dùng để loại trừ một ngoại lệ ra khỏi một nhóm hoặc một phát biểu chung.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Il est hors de la maison. (Anh ấyngoài nhà.)
    • Tout le monde est d'accord, hors lui. (Mọi người đều đồng ý, trừ anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hors de": (cụm giới từ) ở ngoài, ra khỏi (một không gian, trạng thái).

    • Sortir hors de la ville. (Đi ra ngoài thành phố.)
    • Être hors de danger. (Thoát khỏi nguy hiểm.)
  • "hors que": (liên từ, văn chương) trừ phi, trừ khi.

    • Je viendrai, hors qu'il pleuve. (Tôi sẽ đến, trừ khi trời mưa.)
Biến thể từ liên quan
  • Hors-bord (danh từ): xuồng máy, thuyền máy.
  • Hors-d'œuvre (danh từ): món khai vị.
  • Hors-jeu (danh từ): lỗi việt vị (trong bóng đá).
  • Hors-la-loi (danh từ): kẻ ngoài vòng pháp luật, kẻ ngoài vòng pháp luật.
  • Hors-piste (tính từ/danh từ): ngoài đường trượt tuyết đã được đánh dấu; hoạt động trượt tuyết tự do.
  • Hors-série (tính từ/danh từ): phiên bản đặc biệt, số đặc biệt (của tạp chí).
  • Hors-taxe (tính từ): miễn thuế (khu vực, cửa hàng).
Các cụm từ cố định
  • Hors d'atteinte: ngoài tầm với, ngoài tầm ảnh hưởng.
  • Hors de cause: không liên quan, được miễn xét.
  • Hors de combat: bất lực, không thể chiến đấu ( bị thương).
  • Hors de doute: không còn nghi ngờ nữa.
  • Hors de prix: đắt vô cùng, đắt cắt cổ.
  • Hors de saison: trái mùa, lỗi thời.
  • Hors de sens: lý, phi lý.
  • Hors d'haleine: hết hơi, đứt hơi.
  • Hors d'usage: không dùng được nữa, hỏng.
  • Hors ligne: xuất sắc, siêu việt, đặc biệt.
  • Mettre hors la loi: đặt ra ngoài vòng pháp luật, tuyên bốbất hợp pháp.
hors

Le cheval est hors de l'écurie.

giới từ
  1. ngoài, ngoại
    • Hors barrière
      ngoài hàng rào
    • Hors classe
      ngoại hạng
  2. (từ , nghĩa ) trừ
    • Ils y sont tous allés, hors deux ou trois
      họ đều đi đến đấy cả, trừ hai ba người
    • hors d'affaire
      khỏi lôi thôi
    • hors d'atteinte
      xem atteinte
    • hors de
      ngoài; ở ngoài vòng
    • hors de cause
      được miễn tố; không liên quan
    • hors de combat
      xem combat
    • hors de danger
      thoát nạn
    • hors de doute
      xem doute
    • hors de prix
      đắt quá
    • hors de saison
      quá mùa, lỗi thời
    • hors de sens
    • hors de soi
      phát khùng lên
    • hors d'haleine
      hết hơi
    • hors d'ici!
      bước ngay ra khỏi đây! cút!
    • hors d'usage
      không dùng được nữa
    • hors ligne
      siêu việt, siêu đẳng
    • Talent hors ligne
      tài hoa siêu việt
    • hors pair
      xem pair
    • hors que
      (văn học) trừ ra, trừ phi
    • hors rang
      (quân sự) không chiến đấu, làm việc bàn giấy (đơn vị)
    • longueur hors tout
      chiều dài nhất (của tàu, của máy bay)
    • mettre quelqu'un hors la loi
      đặt ai ngoài vòng pháp luật
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) ngoài, ở ngoài
    • Aller hors
      ra ngoài