herse

danh từ giống cái
  1. cái bừa
    • Herse pour billons
      bừa lên vồng
    • Herse canadienne
      bừa xới
    • Herse à chaînons
      bừa dây xích
    • Herse à disques
      bừa đĩa
    • Herse émotteuse
      bừa đập đất
    • Herse à ressorts
      bừa xo
    • Herse rigide
      bừa răng cứng
    • Herse souple
      bừa lưới
    • Herse à traîneau
      bừa trang
    • Herse en zigzag
      bừa chữ chi
  2. đế đèn nến nhiều ngọn
  3. (sân khấu) đèn trần
  4. khung phơi da thú
  5. rào chắn đường; rào chắn song
  6. (sử học) cổng sắt răng bừa (ở công sự)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "herse"

Từ có nhắc đến "herse"

herse
Le fermier utilise une herse pour préparer le champ avant de semer.