hùa

Học thuật
Thân thiện
hùa

Một nhóm bạn hùa nhau đẩy chiếc xe đạp lên con dốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm theo, đua nhau làm một việc đó, thường việc không hay, không suy nghĩ kỹ: Hành động bắt chước hoặc tham gia theo đám đông một cách thiếu cân nhắc.
    • Cùng nhau làm một việc đó ồ ạt, cùng một lúc: Hành động tập thể, cùng tham gia mạnh mẽ vào một việc trong cùng một thời điểm.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • , phái, nhóm: Một nhóm người thường đi cùng hoặc cùng chung một mục đích không chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta không chính kiến, chỉ biết hùa theo số đông.
    • Đám trẻ hùa nhau reo hò khi đội nhà ghi bàn.
    • Không nên hùa vào trêu chọc bạn khi bạn đang buồn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hùa theo": Nhấn mạnh việc làm theo một cách thụ động, thiếu suy nghĩ.

    • ấy dễ bị ảnh hưởng hay hùa theo ý kiến của người khác.
  • "hùa nhau": Nhấn mạnh tính chất tập thể, cùng nhau hành động.

    • Mọi người hùa nhau giúp đỡ gia đình gặp hoạn nạn.
Biến thể từ gần giống
  • Hùa theo (cụm động từ): Hành động bắt chước hoặc ủng hộ một cách vô điều kiện.
  • Ăn theo (động từ): Lợi dụng một sự việc, xu hướng sẵn để thu lợi cho mình, mang sắc thái cơ hội.
Từ đồng nghĩa
  • A dua: Theo đuôi, nịnh hót làm theo một cách thiếu độc lập (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Theo đòi: Bắt chước, chạy theo (thường dùng cho lối sống, thói quen).
  • Hưởng ứng: Tham gia, ủng hộ nhiệt tình (mang nghĩa tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hùa vào: Tham gia đột ngột vào một việc, một cuộc nói chuyện đang diễn ra.
    • Thấy hai người cãi nhau, cũng hùa vào chửi bới.
Thành ngữ liên quan
  • "Hùa theo cái sai": Chỉ việc ủng hộ hoặc làm theo một điều không đúng đắn.
    • người học thức, anh không bao giờ hùa theo cái sai.
hùa

Một nhóm bạn hùa nhau đẩy chiếc xe đạp lên con dốc.

  1. I. đgt. 1. Làm theo, đua nhau làm việc , thường không tốt: chưa hiểu đã hùa theo hùa nhau vào xỉa xói người ta. 2. Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc: Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc. II. dt. , phè: về hùa với nhau.