hùa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm theo, đua nhau làm một việc gì đó, thường là việc không hay, không suy nghĩ kỹ: Hành động bắt chước hoặc tham gia theo đám đông một cách thiếu cân nhắc.
- Cùng nhau làm một việc gì đó ồ ạt, cùng một lúc: Hành động tập thể, cùng tham gia mạnh mẽ vào một việc trong cùng một thời điểm.
Danh từ (ít dùng):
- Bè, phái, nhóm: Một nhóm người thường đi cùng hoặc cùng chung một mục đích không chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta không có chính kiến, chỉ biết hùa theo số đông.
- Đám trẻ hùa nhau reo hò khi đội nhà ghi bàn.
- Không nên hùa vào trêu chọc bạn khi bạn đang buồn.
Các cách sử dụng nâng cao
"hùa theo": Nhấn mạnh việc làm theo một cách thụ động, thiếu suy nghĩ.
- Cô ấy dễ bị ảnh hưởng và hay hùa theo ý kiến của người khác.
"hùa nhau": Nhấn mạnh tính chất tập thể, cùng nhau hành động.
- Mọi người hùa nhau giúp đỡ gia đình gặp hoạn nạn.
Biến thể và từ gần giống
- Hùa theo (cụm động từ): Hành động bắt chước hoặc ủng hộ một cách vô điều kiện.
- Ăn theo (động từ): Lợi dụng một sự việc, xu hướng có sẵn để thu lợi cho mình, mang sắc thái cơ hội.
Từ đồng nghĩa
- A dua: Theo đuôi, nịnh hót và làm theo một cách thiếu độc lập (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
- Theo đòi: Bắt chước, chạy theo (thường dùng cho lối sống, thói quen).
- Hưởng ứng: Tham gia, ủng hộ nhiệt tình (mang nghĩa tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Hùa vào: Tham gia đột ngột vào một việc, một cuộc nói chuyện đang diễn ra.
- Thấy hai người cãi nhau, nó cũng hùa vào chửi bới.
Thành ngữ liên quan
- "Hùa theo cái sai": Chỉ việc ủng hộ hoặc làm theo một điều không đúng đắn.
- Là người có học thức, anh không bao giờ hùa theo cái sai.
- I. đgt. 1. Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt: chưa hiểu gì đã hùa theo hùa nhau vào xỉa xói người ta. 2. Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc: Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc. II. dt. Bè, phè: về hùa với nhau.