hùn

  1. đgt. 1. Góp chung lại để làm việc lớn, nặng nề: hùn vốn vào để sản xuất kinh doanh hùn sức người sức của. 2. Góp thêm ý kiến đồng tình: ai cũng hùn vào cho anh chị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hùn"

hùn
Hai người bạn hùn vốn mở một cửa hàng nhỏ.