hòn

Học thuật
Thân thiện
hòn

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ đặt trước danh từ chỉ vật hình tròn hoặc khối gọn: "Hòn" một danh từ đơn vị, dùng để chỉ một vật thể hình dạng tròn, hoặc các vật chất kết tụ, đóng lại thành một khối nhỏ, chắc, riêng biệt.
    • Cù lao, đảo nhỏ: Trong địa , "hòn" dùng để gọi tên những hòn đảo, cồn đá, hoặc cù lao kích thước nhỏ.
dụ sử dụng
  • Chỉ vật thể tròn hoặc khối gọn:

    • Cậu ném một hòn đá xuống mặt hồ. (Vật thể rắn, hình khối.)
    • ấy một hòn ngọc rất quý. (Vật thể nhỏ, tròn hoặc được mài giũa thành khối.)
    • Trời nắng, hòn đất trong vườn khô cứng lại. (Khối đất kết tụ.)
  • Chỉ đảo nhỏ:

    • Du khách thường đến thăm Hòn vào mùa . (Tên riêng của một hòn đảo.)
    • Phía trước hòn đảo nhỏ không người ở. (Chỉ một đảo nhỏ nói chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hòn" trong các thành ngữ, cách nói dân gian: Thường mang tính hình tượng, von.
    • Lòng người như hòn đá, khó đoán biết. ( sự cứng cỏi, khó hiểu của lòng người với hòn đá.)
    • Ăn nói phải giữ hòn danh dự cho mình. ( danh dự như một vật quý giá, cần giữ gìn - cách nói ẩn dụ).
Biến thể từ liên quan
  • Hòn hòn (từ láy): Đôi khi dùng để nhấn mạnh hình dáng tròn nhỏ, thường trong thơ ca hoặc lời nói tính chất văn chương.
    • Những hòn hòn sỏi trắng nằm bên bờ suối.
  • Cục: Từ gần nghĩa, cũng chỉ khối vật chất ( dụ: cục đá, cục đường). "Cục" có thể gợi hình dáng ít tròn hơn hoặc góc cạnh hơn so với "hòn".
  • Viên: Từ gần nghĩa, thường chỉ vật thể nhỏ, tròn được chế tác hoặc hình dáng đều đặn ( dụ: viên thuốc, viên bi). "Viên" thường nhỏ đều hơn "hòn".
Từ đồng nghĩa
  • Khối: Vật hình khối.
  • Cục: Một khối vật chất.
  • Viên: Vật nhỏ, tròn.
  • Đảo nhỏ: Nghĩa địa .
Các cụm từ thường gặp
  • Hòn đảo: Cụm từ cố định chỉ một đảo nhỏ.
    • Chiếc thuyền cập bến một hòn đảo hoang .
  • Hòn non bộ: Tiểu cảnh núi non, đá cảnh thu nhỏ trong nghệ thuật vườn cảnh.
    • Trong sân nhà ông một hòn non bộ rất đẹp.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Một hòn đá ném đi, một hòn chì ném lại: Ý chỉ sự đáp trả, phản ứng lại một cách tương xứng, thậm chí nặng hơn.
  • Hòn đất ném đi, hòn chì ném lại: (Biến thể của thành ngữ trên) Cũng mang nghĩa tương tự về sự đáp trả.
hòn

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

  1. d. 1. Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn : Hòn ngọc ; Hòn bi ; Hòn đất ; Hòn gạch. 2. Cù lao nhỏ : Hòn Cau ; Hòn .