hen

/hen/
  1. d. Bệnh mãn tính về đường hô hấp, gây những cơn khó thở do co thắt phế quản. Cơn hen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hen"

hen
Một cậu bé dùng ống hít để làm dịu cơn hen.