hướng

  1. I. d. 1. Mặt, phía : Hướng Nam, hướng Đông. 2. Đường phải đi : Đạp xe theo hướng vườn bách thảo ; Hướng công tác. II. đg. Quay về phía nào : Đồng bào Nam Bộ hướng về miền Bắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hướng
Một người đàn ông đứng chỉ tay về hướng mặt trời mọc.