hướng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Mặt, phía xác định trong không gian: Chỉ một phương, một bên cụ thể được xác định dựa trên các điểm chuẩn như địa lý hoặc vị trí tương đối.
- Đường đi, lối phải theo: Chỉ phương hướng, con đường mà người hoặc vật cần di chuyển hoặc phát triển theo.
Động từ:
- Quay về, nhằm tới một phía nào đó: Chỉ hành động chuyển hướng, tập trung sự chú ý hoặc tình cảm về một đối tượng, địa điểm cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Căn phòng này có hướng Nam nên rất mát mẻ vào mùa hè.
- Đoàn xe đi theo hướng thành phố Hồ Chí Minh.
- Anh ấy đã chọn đúng hướng đi cho sự nghiệp của mình.
Động từ:
- Mọi ánh mắt đều hướng về sân khấu.
- Lòng chúng ta luôn hướng về quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo hướng": theo phương, theo đường lối nào đó.
- Cuộc điều tra đang phát triển theo hướng tích cực.
- "định hướng": xác định phương hướng, đường lối phát triển.
- Nhà trường có nhiệm vụ định hướng nghề nghiệp cho học sinh.
Biến thể và từ liên quan
- Phương hướng (danh từ): hướng đi, đường lối.
- Anh ta hoàn toàn mất phương hướng trong thành phố lạ.
- Hướng dẫn (động từ/danh từ): chỉ dẫn, dẫn đường.
- Nhân viên hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng máy móc.
- Hướng đạo (danh từ): phong trào thanh thiếu niên (scouting).
- Phong trào Hướng đạo giúp rèn luyện kỹ năng sống cho giới trẻ.
Từ đồng nghĩa
- Phía (danh từ): bên, mặt.
- Nhà tôi ở phía bắc của hồ.
- Phương (danh từ): hướng, phía (thường dùng trong văn chương hoặc kết hợp).
- Trời cao có phương nào thấy? (Truyện Kiều)
Các cụm từ liên quan
- Hướng tới: nhắm đến, vươn tới một mục tiêu.
- Chính sách mới hướng tới người lao động có thu nhập thấp.
- Hướng ngoại: có xu hướng quan tâm đến thế giới bên ngoài (tính cách).
- Cô ấy là người hướng ngoại và rất dễ kết bạn.
- Hướng nội: có xu hướng quan tâm đến thế giới nội tâm (tính cách).
- Anh ấy khá trầm tính và hướng nội.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Thuận buồm xuôi gió": (nghĩa bóng) chỉ sự việc diễn ra suôn sẻ, đúng như hướng mong muốn.
- "Chó chê mèo lắm lông": (nghĩa bóng) phê phán thói quen chỉ nhìn, chỉ hướng sự chú ý vào khuyết điểm của người khác mà không thấy ưu điểm của họ.
- I. d. 1. Mặt, phía : Hướng Nam, hướng Đông. 2. Đường phải đi : Đạp xe theo hướng vườn bách thảo ; Hướng công tác. II. đg. Quay về phía nào : Đồng bào Nam Bộ hướng về miền Bắc.