hướng

Học thuật
Thân thiện
hướng

Một người đàn ông đứng chỉ tay về hướng mặt trời mọc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mặt, phía xác định trong không gian: Chỉ một phương, một bên cụ thể được xác định dựa trên các điểm chuẩn như địa hoặc vị trí tương đối.
    • Đường đi, lối phải theo: Chỉ phương hướng, con đường người hoặc vật cần di chuyển hoặc phát triển theo.
  2. Động từ:

    • Quay về, nhằm tới một phía nào đó: Chỉ hành động chuyển hướng, tập trung sự chú ý hoặc tình cảm về một đối tượng, địa điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Căn phòng này hướng Nam nên rất mát mẻ vào mùa .
    • Đoàn xe đi theo hướng thành phố Hồ Chí Minh.
    • Anh ấy đã chọn đúng hướng đi cho sự nghiệp của mình.
  • Động từ:

    • Mọi ánh mắt đều hướng về sân khấu.
    • Lòng chúng ta luôn hướng về quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo hướng": theo phương, theo đường lối nào đó.
    • Cuộc điều tra đang phát triển theo hướng tích cực.
  • "định hướng": xác định phương hướng, đường lối phát triển.
    • Nhà trường nhiệm vụ định hướng nghề nghiệp cho học sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Phương hướng (danh từ): hướng đi, đường lối.
    • Anh ta hoàn toàn mất phương hướng trong thành phố lạ.
  • Hướng dẫn (động từ/danh từ): chỉ dẫn, dẫn đường.
    • Nhân viên hướng dẫn chúng tôi cách sử dụng máy móc.
  • Hướng đạo (danh từ): phong trào thanh thiếu niên (scouting).
    • Phong trào Hướng đạo giúp rèn luyện kỹ năng sống cho giới trẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Phía (danh từ): bên, mặt.
    • Nhà tôiphía bắc của hồ.
  • Phương (danh từ): hướng, phía (thường dùng trong văn chương hoặc kết hợp).
    • Trời cao phương nào thấy? (Truyện Kiều)
Các cụm từ liên quan
  • Hướng tới: nhắm đến, vươn tới một mục tiêu.
    • Chính sách mới hướng tới người lao động thu nhập thấp.
  • Hướng ngoại: xu hướng quan tâm đến thế giới bên ngoài (tính cách).
    • ấy người hướng ngoại rất dễ kết bạn.
  • Hướng nội: xu hướng quan tâm đến thế giới nội tâm (tính cách).
    • Anh ấy khá trầm tính hướng nội.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thuận buồm xuôi gió": (nghĩa bóng) chỉ sự việc diễn ra suôn sẻ, đúng như hướng mong muốn.
  • "Chó chê mèo lắm lông": (nghĩa bóng) phê phán thói quen chỉ nhìn, chỉ hướng sự chú ý vào khuyết điểm của người khác không thấy ưu điểm của họ.
hướng

Một người đàn ông đứng chỉ tay về hướng mặt trời mọc.

  1. I. d. 1. Mặt, phía : Hướng Nam, hướng Đông. 2. Đường phải đi : Đạp xe theo hướng vườn bách thảo ; Hướng công tác. II. đg. Quay về phía nào : Đồng bào Nam Bộ hướng về miền Bắc.