hưởng

Học thuật
Thân thiện
hưởng

Mọi người cùng hưởng niềm vui trong bữa tiệc sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy, được sử dụng, được hưởng thụ một cái đó: Chỉ việc tiếp nhận sử dụng những lợi ích, tài sản, niềm vui, hoặc quyền lợi.
    • (Quỷ thần) ăn, nhận lễ vật cúng tế: Trong ngữ cảnh tín ngưỡng, chỉ việc quỷ thần tiếp nhận lễ vật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy được hưởng toàn bộ gia tài của cha mẹ để lại. (Ông ấy được nhận toàn bộ gia tài của cha mẹ để lại.)
    • Chúng ta nên biết hưởng những niềm vui giản dị trong cuộc sống. (Chúng ta nên biết tận hưởng những niềm vui giản dị trong cuộc sống.)
    • Người dân được hưởng các chính sách an sinh xã hội mới. (Người dân được hưởng thụ các chính sách an sinh xã hội mới.)
    • Lễ vật đầy đủ, thần linh mới hưởng. (Lễ vật đầy đủ, thần linh mới nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hưởng ứng": (Đây một từ ghép, không phải nghĩa của từ "hưởng" đơn lẻ) đồng tình, nhiệt liệt ủng hộ tham gia theo.
    • Mọi người nhiệt liệt hưởng ứng phong trào thi đua. (Mọi người nhiệt liệt ủng hộ tham gia phong trào thi đua.)
Biến thể từ gần giống
  • Hưởng thụ (động từ): thụ hưởng, tận hưởng những điều tốt đẹp.
    • Học cách hưởng thụ nghệ thuật. (Học cách thụ hưởng nghệ thuật.)
  • Hưởng lạc (động từ): hưởng thụ những lạc thú.
  • Hưởng thọ (động từ): sống lâu để hưởng phúc.
  • Thừa hưởng (động từ): được hưởng, được kế thừa (thường từ đời trước).
    • ấy thừa hưởng trí thông minh từ mẹ. ( ấy được thừa hưởng trí thông minh từ mẹ.)
  • Tận hưởng (động từ): hưởng một cách trọn vẹn, đầy đủ.
    • Tận hưởng kỳ nghỉ tuyệt vời. (Tận hưởng kỳ nghỉ tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Thụ (động từ): nhận lấy, chịu lấy (thường dùng trong các từ Hán Việt như "hưởng thụ", "thụ hưởng").
  • Nhận (động từ): tiếp nhận, lấy về cái được cho, được trao.
  • Được (động từ): được, nhận được (mang tính may mắn, ân huệ).
Từ trái nghĩa
  • Cho (động từ): trao đi, ban phát.
  • Mất (động từ): không còn được sở hữu, hưởng nữa.
  • Chịu (động từ): phải nhận lấy điều không mong muốn (như "chịu thiệt", "chịu khổ").
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn trên ngồi trốc / Ăn không ngồi rồi: ( sắc thái gần nghĩa) chỉ việc hưởng thụ không phải làm lụng vất vả.
  • Hưởng lộc trời: được hưởng phúc lộc một cách tự nhiên, may mắn.
  • Lộc trời (cho) phải hưởng: thành ngữ biện minh cho việc hưởng thụ một điều đó may mắn đến.
hưởng

Mọi người cùng hưởng niềm vui trong bữa tiệc sinh nhật.

  1. đgt. 1. Nhận lấy, được sử dụng: hưởng gia tài hưởng lạc hưởng thọ hưởng thụ an hưởng độc hưởng tận hưởng thừa hưởng thương hưởng toạ hưởng. 2. (Quỷ thần) ăn: Lễ không thành quỷ thần không hưởng.