dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Việt - Việt
hạ
▶
Hạ đến, mặt trời chiếu sáng rực rỡ trên cánh đồng.
Login to disable images
Một
tên gọi
khác
của
dân tộc
Cơ
-
Tu
Từ gần giống
ha
ha
ha
ha
ha
ha
he
ho
he
hí
xem thêm...
Từ chứa "hạ"
A Di Đà Phật
A-la-hán
ả Hàn Than
á khẩu
ai hầu chi ai
ái khanh
Am Hán chùa Lương
ám hại
An Bình A
An Chấn
xem thêm...
Từ có nhắc đến "hạ"
Buôn Ma Thuột
ha
ha ha
Kađai (tiếng)
Khlá Phlạo
La Ha ưng
Phlắc Khlá
Sơn La
Tây Nguyên
Xá Khắc
Proverbs and Idioms
Thiểm ngập mái thiên hạ thái hoà
Lắm quan xã Hạ, lắm vạ Phương Đê.
Giấy trắng mực đen làm quan thiên hạ
Vật Tấn, vật Tân, vật lần thiên hạ, vật đến Ba Chạ, lại ngã đồng kềnh
Thọ Linh đẽo rạ, bằng Thọ Hạ đẽo rìu
Nắng ngày Hạ chí lo chi, hễ gió Tây bấc ấy thì hạn tai
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...