hồ

  1. 1 dt Nơi trũngtrong đất liền, sâu rộng, chứa nước thường ngọt: Hồ Hoàn-kiếm; Hồ Tây-nội; Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd).
  2. 2 dt Bầu đựng rượu (): Thơ lung túi, rượu lưng hồ (cd).
  3. 3 dt Cháo loãng nấu bằng gạo hoặc bằng bột: Ăn hồ, ăn cháo cho xong bữa; bột mới gột nên hồ (tng).
  4. 4 dt Chất dính dùng để dán: Quấy bột làm hồ; Mua một lo hồ về dán phong bì thư.
  5. 5 dt Thứ nhạc cụ kéo như kéo nhị: Tiếng hồ trầm hơn tiếng nhị.
  6. 6 dt Âm đầu trong năm âm của nhạc cổ nước ta: Hồ, xừ, xang, cống, xế.
  7. 7 dt Con cáo (): Đàn hồ, thỏ một ngày quét thanh (NĐM).
  8. 8 dt Tiền người đánh bạc nộp cho chủ sòng bạc: Chứa thổ đổ hồ (tng).
  9. 9 đgt 1. Cho quần áo hoặc , sợi vào nước pha bột để cho cứng: Hồ sợi trước khi dệt 2. Nhúng quần áo vào nước pha chất xanh nhạt: áo -mi hồ lơ.
  10. 10 trgt Hầu như; Gần như: Của thì như nước hồ vơi lại đầy (cd); Hồ vui sum họp lại xa khơi (ChMTrinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hồ
Một con vịt trời đang bơi trên mặt hồ trong xanh.