hộc

Học thuật
Thân thiện
hộc

Con lợn hộc lên trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đong lường cổ: Một đơn vị đo lường dung tích khô thời xưa, thường làm bằng gỗ, tương đương mười đấu, khoảng mười lít.
  2. Động từ:

    • Trào ra, phun ra một cách đột ngột: Chỉ việc chất lỏng (thường từ cơ thể) bị tống ra ngoài một cách mạnh mẽ bất ngờ.
    • Kêu, rống lên (giống vật): Chỉ tiếng kêu đặc trưng, thường tiếng rống hoặc tiếng kêu lớn, gằn của một số loài vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thóc trong kho còn đong được vài hộc.
    • Đôi mắt như chứa đầy vạn hộc nước mắt.chỉ rất nhiều nước mắt).
  • Động từ (nghĩa trào ra):

    • Bệnh nhân hộc máu mồm.
    • bị ngộ độc, hộc hết thức ăn ra ngoài.
  • Động từ (nghĩa kêu lên):

    • Con lợn bị thương hộc lên những tiếng kêu thảm thiết.
    • Con trâu hộc lên một tiếng rồi lồng lên chạy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hộc" thường được dùng trong các ngữ cảnh mang tính đột ngột, dữ dội không kiểm soát được, như bệnh tật (hộc máu) hoặc cảm xúc mãnh liệt.
  • Trong văn chương, "hộc" có thể được dùng một cách ẩn dụ để diễn tả sự tuôn trào của cảm xúc ( dụ: hộc lên tiếng khóc).
Biến thể từ gần giống
  • Hộc máu (cụm động từ): Nôn ra máu, một triệu chứng bệnh nghiêm trọng.
  • Hộc tạ (danh từ, ít dùng): Một loại tủ, hòm nhiều ngăn kéo nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Nôn, ói, mửa (với nghĩa trào ra): Chỉ hành động tống thức ăn, dịch từ dạ dày ra ngoài qua đường miệng.
  • Gầm, rống (với nghĩa kêu lên): Chỉ tiếng kêu lớn, dữ dội của động vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hộc lên: Bật ra, phát ra tiếng kêu một cách đột ngột mạnh mẽ.
    • Nghe tin dữ, hộc lên khóc nức nở.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hộc" một cách độc lập. Tuy nhiên, cụm "hộc máu mồm" thường được dùng như một cách nói nhấn mạnh về tình trạng bệnh nặng hoặc sự phẫn nộ, uất ức đến cực điểm.
hộc

Con lợn hộc lên trong chuồng.

  1. 1 dt Đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích mười đấu, khoảng mười lít: Đôi giếng mắt đã chứa tràn vạn hộc (XDiệu).
  2. 2 đgt Trào ra từ cơ thể một cách đột nhiên: Hộc máu.
  3. 3 đgt Nói giống vật rống lên: Con lợn hộc lên.