chốc

  1. 1 dt. Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em: chốc đầu.
  2. 2 dt. Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu: nghỉ một chốc chẳng mấy chốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chốc
Nghỉ một chốc rồi chúng ta lại tiếp tục làm việc.