hộp

  1. d. Đồ dùng hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. Hộp phấn. Hộp sữa. Hộp chắn xích. Đồ hộp*. Hoa quả đóng hộp. Cá hộp ( đóng hộp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hộp
Một em bé đặt những viên kẹo vào trong chiếc hộp màu đỏ.