hộp

Học thuật
Thân thiện
hộp

Một em bé đặt những viên kẹo vào trong chiếc hộp màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật hình khối, thường nhỏ, làm bằng các chất liệu như giấy, gỗ, nhựa, kim loại, dùng để đựng, che chắn hoặc bảo vệ đồ vật bên trong. Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ một vật chứa nắp đậy hoặc không.
    • Vật dụng hình dạng tương tự, dùng trong kỹ thuật để bao bọc, bảo vệ các bộ phận máy móc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy cất chiếc nhẫn vào trong một chiếc hộp nhỏ bằng gỗ. (Vật chứa đựng thông thường)
    • Sau khi sử dụng, anh ta vứt vỏ hộp sữa vào thùng tái chế. (Vật chứa bằng giấy hoặc nhựa cho thực phẩm)
    • Thợ máy cần tháo hộp chắn xích ra để bảo dưỡng. (Bộ phận bảo vệ trong kỹ thuật)
    • Bữa trưa hôm nay chúng tôi ăn cơm với thịt hộp. (Chỉ thực phẩm được đóng gói, bảo quản trong hộp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồ hộp": chỉ chung các loại thực phẩm được chế biến đóng gói, bảo quản trong hộp kim loại (hộp thiếc) hoặc lọ thủy tinh.
    • Những chuyến thám hiểm dài ngày thường phải mang theo nhiều đồ hộp.
  • "đóng hộp": hành động chế biến bảo quản thực phẩm vào trong hộp.
    • Nhà máy này chuyên đóng hộp hoa quả để xuất khẩu.
Biến thể từ liên quan
  • Hộp đựng (danh từ): từ ghép nhấn mạnh chức năng chứa đựng của hộp.
    • Cần tìm hộp đựng phù hợp cho bộ sưu tập tem này.
  • Hộp quà (danh từ): hộp được trang trí dùng để đựng quà tặng.
    • Cậu háo hức mở chiếc hộp quà sinh nhật.
  • Hộp số (danh từ): bộ phận trong ô tô, xe máy chứa các bánh răng để thay đổi tốc độ (từ chuyên môn, một loại "hộp" kỹ thuật).
    • Xe bị hỏng hộp số nên không thể di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Thùng: thường chỉ vật chứa lớn hơn, hình khối ( dụ: thùng carton, thùng gỗ).
  • Lon: thường chỉ vật chứa hình trụ bằng kim loại, nhỏ ( dụ: lon nước ngọt, lon bia).
  • Hòm: thường chỉ hộp lớn, chắc chắn, nắp ( dụ: hòm gỗ, hòm rương).
Các cụm từ liên quan
  • Bỏ vào hộp: hành động đặt một vật vào trong hộp.
    • bỏ những chiếc bánh vào hộp để mang đi.
  • Đậy hộp: hành động đóng nắp hộp lại.
    • Nhớ đậy hộp lại cẩn thận sau khi lấy đồ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Ăn) cá hộp, thịt hộp: cách nói tắt chỉ các loại thịt, đã được chế biến đóng hộp để bảo quản lâu dài.
    • Mùa mưa bão, nhiều gia đình dự trữ thịt hộp cá hộp.
  • Chật như hộp diêm: von không gian chật chội, nhỏ hẹp.
    • Căn phòng trọ của anh ấy chật như hộp diêm.
hộp

Một em bé đặt những viên kẹo vào trong chiếc hộp màu đỏ.

  1. d. Đồ dùng hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. Hộp phấn. Hộp sữa. Hộp chắn xích. Đồ hộp*. Hoa quả đóng hộp. Cá hộp ( đóng hộp).