hớ

  1. t. ph. 1. Khờ khạo sơ suất : Nói hớ. 2. Nói mua bán không tinh nên phải mua đắt : Mua hớ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hớ
Một người mua hớ một món đồ ở chợ.