hớ

Học thuật
Thân thiện
hớ

Một người mua hớ một món đồ ở chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khờ khạo, ngớ ngẩn sơ suất, thiếu suy nghĩ: Trạng thái thể hiện sự thiếu cẩn trọng dẫn đến sai sót, thường trong lời nói hoặc hành động.
    • Bị thiệt thòi trong giao dịch mua bán không tinh ý: Tình trạng phải chịu mức giá cao hơn giá trị thực hoặc giá thị trường do không am hiểu hoặc sơ ý.
  2. Động từ (dùng trong một số cấu trúc):

    • Phạm phải sai lầm do sơ suất: Hành động mắc lỗi không chú ý hoặc suy tính kỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy trông thật hớ khi đứng im không trả lời được câu hỏi. (Anh ta thể hiện vẻ ngớ ngẩn sơ suất.)
    • Tôi mua hớ món đồ này, giá đắt gấp đôi chợ. (Tôi đã bị thiệt mua món đồ này với giá quá cao.)
  • Động từ (trong cấu trúc):

    • ấy hớ lời, tiết lộ mật không nên nói. ( ấy sơ suất trong lời nói, làm lộ mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói hớ": Lỡ lời, nói ra điều không nên nói hoặc sai sự thật do sơ ý.
    • Trong lúc tranh cãi, anh ta đã nói hớ làm tổn thương đối phương.
  • "Mua hớ" / "Bán hớ": Mua phải giá đắt một cách thiệt thòi hoặc bán ra với giá rẻ một cách thiệt hại.
    • Người mới tập buôn dễ mua hớ nếu không biết giá cả thị trường.
    • Ông ấy bán hớ mảnh đất cần tiền gấp.
Biến thể từ liên quan
  • Hớ hênh (tính từ): những biểu hiện, hành động hoặc lời nói sơ suất, thiếu thận trọng, dễ bị lợi dụng.
    • Cử chỉ hớ hênh của ấy khiến mọi người chú ý.
  • Hớt (động từ): Hành động vô tình hoặc cố ý làm mất đi phần nào đó (thường dùng với "hớt tay trên"). Tuy cùng gốc âm nhưng nghĩa khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Sơ suất: Thiếu cẩn thận dẫn đến sai sót.
  • Ngớ ngẩn: Khờ dại, thiếu sự lanh lợi, minh mẫn (thường trong khoảnh khắc).
  • Thiệt: Chịu phần bất lợi, mất mát (trong mua bán).
Các cụm từ liên quan
  • Làm hớ: Hành động dẫn đến sai lầm, kết quả xấu do sơ ý.
    • Anh ta đã làm hớ khi hợp đồng không đọc kỹ điều khoản.
  • Trông hớ: Có vẻ ngoài khờ khạo, ngơ ngác.
    • Cậu trông hớ khi bị lạc đường.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Hớ như mắc tóc: (Thành ngữ) Rất ngớ ngẩn, lúng túng, rối rắm trong tình huống nào đó, giống như con bị mắc tóc.
    • Nghe xong câu đố, đứng hớ như mắc tóc, không biết trả lời thế nào.
  • Cười người hôm trước, hôm sau người cười: (Cách nói liên quan) Nhắc nhở không nên chê cười sự sơ suất, vụng về của người khác bản thân cũng có thể mắc lỗi tương tự. Trạng thái "hớ" có thể xảy đến với bất kỳ ai.
hớ

Một người mua hớ một món đồ ở chợ.

  1. t. ph. 1. Khờ khạo sơ suất : Nói hớ. 2. Nói mua bán không tinh nên phải mua đắt : Mua hớ.