hở

  1. 1 tt 1. Không được kín: Hở cửa 2. Để lộ ra: Chuyện mình giấu đầu hở đuôi 3. Không chú ý đến: Hở ra đâu ăn cắp đấy (Ng-hồng).
  2. 2 trt Từ đặt sau một câu hỏi, để nhấn mạnh: Thuyền ai lơ lửng bên sông, lòng đợi khách hay không, hở thuyền (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hở
Cửa sổ để hở một chút cho không khí trong lành vào.