hụ

Học thuật
Thân thiện
hụ

Tàu hỏa kêu hụ một tiếng dài khi vào ga.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Kêu, phát ra âm thanh (thường tiếng còi): "hụ" một biến thể phương ngữ của từ "", dùng để chỉ hành động phát ra âm thanh, đặc biệt âm thanh dài, vang của còi, tàu hoả hoặc các phương tiện cảnh báo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Còi tàu hụ vang lên báo hiệu giờ khởi hành. (Tiếng còi tàu vang lên báo hiệu giờ khởi hành.)
    • Xe cứu thương hụ còi xin đường. (Xe cứu thương bấm còi xin đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hụ còi": bấm còi, thổi còi để phát ra âm thanh.
    • Tài xế hụ còi liên tục để cảnh báo người đi đường. (Tài xế bấm còi liên tục để cảnh báo người đi đường.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): kêu, . Đây dạng phổ thông hơn của "hụ".
    • Tiếng còi tàu trong đêm. (Tiếng còi tàu trong đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Báo động: phát ra tín hiệu âm thanh để cảnh báo.
  • Thổi (còi): hành động làm cho còi kêu.
hụ

Tàu hỏa kêu hụ một tiếng dài khi vào ga.

  1. đg. (ph.). Như (thường nói về tiếng còi).