hứa

Học thuật
Thân thiện
hứa

Anh ấy hứa sẽ trồng một cây xanh trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lời, cam kết sẽ làm một việc đó trong tương lai: "Hứa" thể hiện sự đồng ý, chấp thuận tự nguyện chịu trách nhiệm về một lời nói, một hành động sẽ thực hiện.
    • Bảo đảm, đảm bảo về một điều đó: "Hứa" còn có nghĩađưa ra lời cam kết, lời bảo đảm về tính chắc chắn của một sự việc, một kết quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đã hứa sẽ giúp đỡ tôi trong công việc. ( ấy đã cam kết sẽ giúp đỡ tôi trong công việc.)
    • Anh ấy hứa với mẹ sẽ học hành chăm chỉ. (Anh ấy nhận lời với mẹ sẽ học hành chăm chỉ.)
    • Tôi không thể hứa chắc chắn về kết quả. (Tôi không thể đảm bảo chắc chắn về kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hứa hẹn": (thường dùng như một động từ) mang ý nghĩa cam kết, báo trước một điều tốt đẹp hoặc một tương lai triển vọng.

    • Công việc mới hứa hẹn nhiều cơ hội thăng tiến. (Công việc mới báo trước nhiều cơ hội thăng tiến.)
  • "Hứa suông" / "Hứa lèo": chỉ lời hứa không ý định thực hiện, lời hứa không chân thành.

    • Đừng tin những lời hứa suông của hắn ta. (Đừng tin những lời hứa không thật lòng của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Lời hứa (danh từ): lời cam kết, lời hứa hẹn đã được nói ra.

    • Anh ấy luôn giữ lời hứa. (Anh ấy luôn thực hiện lời cam kết.)
  • Hứa hôn (động từ): (từ ) đồng ý, cam kết về việc hôn nhân, đính ước.

    • Hai gia đình đã hứa hôn cho con cái của họ. (Hai gia đình đã đính ước cho con cái của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cam kết: tự mình đảm bảo, hứa chắc chắn sẽ thực hiện.
  • Hẹn ước: cùng nhau thỏa thuận, hứa hẹn về một việc trong tương lai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hứa hẹn (động từ): như đã nêutrên, thường đi kèm tân ngữ chỉ sự việc.
    • Dự án này hứa hẹn mang lại lợi nhuận cao. (Dự án này báo trước sẽ mang lại lợi nhuận cao.)
Thành ngữ liên quan
  • Hứa như đinh đóng cột: hứa một cách chắc chắn, dứt khoát, khó có thể thay đổi.

    • Anh ta hứa giúp tôi, hứa như đinh đóng cột. (Anh ta hứa giúp tôi một cách rất chắc chắn.)
  • Hứa rồi lại nuốt lời: đã hứa nhưng sau đó không giữ lời, không thực hiện.

    • Đừng trở thành người hứa rồi lại nuốt lời. (Đừng trở thành người hứa không giữ lời.)
hứa

Anh ấy hứa sẽ trồng một cây xanh trong vườn.

  1. đgt Nhận sẽ làm tuy khó khăn: Khi ra đi, anh ấy hứa sẽ làm tròn nhiệm vụ.