hững
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cảm giác thích thú, hăng hái, phấn chấn: "Hứng" chỉ trạng thái tinh thần vui vẻ, nhiệt tình, có cảm hứng để làm một việc gì đó.
- Cảm hứng, nguồn cảm xúc thúc đẩy sáng tạo: "Hứng" còn có nghĩa là nguồn cảm xúc, ý tưởng bất chợt thôi thúc người ta sáng tác, làm việc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy làm việc rất có hứng. (Anh ấy làm việc rất hăng hái, nhiệt tình.)
- Nhà thơ sáng tác khi có hứng. (Nhà thơ sáng tác khi có cảm hứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tùy hứng": làm theo cảm hứng, ý thích nhất thời, không theo kế hoạch định trước.
- Cô ấy vẽ tranh một cách tùy hứng. (Cô ấy vẽ tranh theo cảm hứng.)
"Lên hứng" / "Xuống hứng": diễn tả trạng thái cảm hứng, hăng hái tăng lên hoặc giảm xuống.
- Đang lên hứng viết bài thì bị ngắt quãng. (Đang có cảm hứng viết bài cao độ thì bị gián đoạn.)
Biến thể và từ gần giống
Hứng thú (danh từ): sự thích thú, say mê đối với một điều gì đó.
- Cậu ấy có hứng thú đặc biệt với lịch sử. (Cậu ấy có sự say mê đặc biệt với lịch sử.)
Hứng khởi (tính từ): trạng thái phấn chấn, vui vẻ, đầy nhiệt huyết.
- Mọi người bước vào cuộc họp với tinh thần hứng khởi. (Mọi người bước vào cuộc họp với tinh thần phấn chấn.)
Từ đồng nghĩa
- Hăng hái: nhiệt tình, sôi nổi.
- Cảm hứng: nguồn cảm xúc, ý tưởng thúc đẩy sáng tạo.
- Hưng phấn: trạng thái phấn chấn, kích thích.
Từ trái nghĩa
- Chán nản: không còn thiết tha, hứng thú.
- Miễn cưỡng: làm một cách gượng ép, không tự nguyện.
Thành ngữ liên quan
- "Cả thèm chóng chán": (thành ngữ có nghĩa gần) nhanh chóng thích thú nhưng cũng nhanh chóng chán ngấy, diễn tả sự hứng thú không bền vững.
- Tính nó cả thèm chóng chán, chẳng việc gì làm đến nơi đến chốn. (Tính nó nhanh thích nhưng cũng nhanh chán, chẳng việc gì làm đến nơi đến chốn.)