khùng

Học thuật
Thân thiện
khùng

Anh ấy khùng lên khi chiếc xe đạp bị xịt lốp.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tức giận, cáu kỉnh đến mức mất bình tĩnh: "Khùng" diễn tả trạng thái nổi nóng, phản ứng mạnh mẽ thường thiếu kiểm soát trước một điều đó gây khó chịu.
    • Hành động như người mất trí tức giận: Hành xử một cách điên cuồng, quá khích do bị kích động bởi cơn giận.
  2. Tính từ (cách dùng thông tục):

    • Hơi mất trí, gàn dở, không bình thường: Chỉ trạng thái tinh thần không ổn định, những biểu hiện lạ thường, thiếu suy nghĩ chín chắn.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Đừng trêu , trêu khùng lên đấy. (Đừng chọc , chọc nổi giận lên đấy.)
    • Nghe tin đó, anh ta khùng lên, đập phá đồ đạc. (Nghe tin đó, anh ta nổi điên lên, đập phá đồ đạc.)
  • Tính từ:

    • Hắn ta hơi khùng, đừng nói chuyện nhiều với hắn. (Hắn ta hơi gàn dở, đừng nói chuyện nhiều với hắn.)
    • Ý tưởng đó nghe có vẻ khùng khùng. (Ý tưởng đó nghe có vẻ hơi điên rồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nổi khùng": Bùng nổ cơn tức giận, trở nên giận dữ đột ngột.

    • Cứ nhắc đến chuyện ông ấy nổi khùng. (Cứ nhắc đến chuyện ông ấy nổi cơn thịnh nộ.)
  • "Phát khùng": (Tương tự "nổi khùng") Trở nên điên tiết, mất kiểm soát tức giận.

    • Bị chỉ trích vô lý, ấy phát khùng. (Bị chỉ trích vô lý, ấy phát cáu.)
  • "Đâm khùng": Đột nhiên trở nên tức giận, cáu kỉnh.

    • Không hiểu sao lại đâm khùng giữa buổi họp. (Không hiểu sao lại đột nhiên nổi cáu giữa buổi họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Điên (động từ/tính từ): Mức độ nghiêm trọng hơn, chỉ sự mất trí hoàn toàn hoặc cực kỳ tức giận.
  • Cuồng (tính từ): Điên cuồng, mãnh liệt, thường do cảm xúc hoặc niềm tin thái quá chi phối.
  • Gàn (tính từ): Cứng nhắc, khó bảo, bảo thủ một cách khó chịu.
  • Dở hơi (tính từ, thông tục): những suy nghĩ, hành động ngớ ngẩn, lố bịch.
Từ đồng nghĩa
  • Nổi giận: Trở nên tức giận.
  • Nổi điên: Trở nên giận dữ mất kiểm soát (nghĩa mạnh hơn).
  • Cáu kỉnh: Dễ nổi nóng, khó chịu.
  • Gàn dở: tính khí kỳ quặc, khó hiểu.
Các cụm từ liên quan
  • Làm khùng: (Hành động) Làm cho ai đó tức giận, phát cáu.
    • Câu nói của anh đã làm khùng cả hội trường. (Câu nói của anh đã làm cho cả hội trường nổi giận.)
Thành ngữ liên quan
  • Khùng khùng điên điên: (Thành ngữ) Chỉ trạng thái hoặc hành vi không bình thường, lập dị, có vẻ mất trí.
    • Cứ khùng khùng điên điên như thế thì ai dám giao việc cho anh. (Cứ những hành vi không bình thường như thế thì ai dám giao việc cho anh.)
khùng

Anh ấy khùng lên khi chiếc xe đạp bị xịt lốp.

  1. đg. Tức giận cáu kỉnh : Trêu khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng.