khùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Tức giận, cáu kỉnh đến mức mất bình tĩnh: "Khùng" diễn tả trạng thái nổi nóng, phản ứng mạnh mẽ và thường thiếu kiểm soát trước một điều gì đó gây khó chịu.
- Hành động như người mất trí vì tức giận: Hành xử một cách điên cuồng, quá khích do bị kích động bởi cơn giận.
Tính từ (cách dùng thông tục):
- Hơi mất trí, gàn dở, không bình thường: Chỉ trạng thái tinh thần không ổn định, có những biểu hiện lạ thường, thiếu suy nghĩ chín chắn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Đừng trêu nó, trêu là nó khùng lên đấy. (Đừng chọc nó, chọc là nó nổi giận lên đấy.)
- Nghe tin đó, anh ta khùng lên, đập phá đồ đạc. (Nghe tin đó, anh ta nổi điên lên, đập phá đồ đạc.)
Tính từ:
- Hắn ta hơi khùng, đừng nói chuyện nhiều với hắn. (Hắn ta hơi gàn dở, đừng nói chuyện nhiều với hắn.)
- Ý tưởng đó nghe có vẻ khùng khùng. (Ý tưởng đó nghe có vẻ hơi điên rồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nổi khùng": Bùng nổ cơn tức giận, trở nên giận dữ đột ngột.
- Cứ nhắc đến chuyện cũ là ông ấy nổi khùng. (Cứ nhắc đến chuyện cũ là ông ấy nổi cơn thịnh nộ.)
"Phát khùng": (Tương tự "nổi khùng") Trở nên điên tiết, mất kiểm soát vì tức giận.
- Bị chỉ trích vô lý, cô ấy phát khùng. (Bị chỉ trích vô lý, cô ấy phát cáu.)
"Đâm khùng": Đột nhiên trở nên tức giận, cáu kỉnh.
- Không hiểu sao nó lại đâm khùng giữa buổi họp. (Không hiểu sao nó lại đột nhiên nổi cáu giữa buổi họp.)
Biến thể và từ gần giống
- Điên (động từ/tính từ): Mức độ nghiêm trọng hơn, chỉ sự mất trí hoàn toàn hoặc cực kỳ tức giận.
- Cuồng (tính từ): Điên cuồng, mãnh liệt, thường do cảm xúc hoặc niềm tin thái quá chi phối.
- Gàn (tính từ): Cứng nhắc, khó bảo, bảo thủ một cách khó chịu.
- Dở hơi (tính từ, thông tục): Có những suy nghĩ, hành động ngớ ngẩn, lố bịch.
Từ đồng nghĩa
- Nổi giận: Trở nên tức giận.
- Nổi điên: Trở nên giận dữ mất kiểm soát (nghĩa mạnh hơn).
- Cáu kỉnh: Dễ nổi nóng, khó chịu.
- Gàn dở: Có tính khí kỳ quặc, khó hiểu.
Các cụm từ liên quan
- Làm khùng: (Hành động) Làm cho ai đó tức giận, phát cáu.
- Câu nói của anh đã làm khùng cả hội trường. (Câu nói của anh đã làm cho cả hội trường nổi giận.)
Thành ngữ liên quan
- Khùng khùng điên điên: (Thành ngữ) Chỉ trạng thái hoặc hành vi không bình thường, lập dị, có vẻ mất trí.
- Cứ khùng khùng điên điên như thế thì ai dám giao việc cho anh. (Cứ có những hành vi không bình thường như thế thì ai dám giao việc cho anh.)
- đg. Tức giận cáu kỉnh : Trêu nó là nó khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng.