quyền

Học thuật
Thân thiện
quyền

Mỗi trẻ em đều có quyền được đi học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều pháp luật, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép một người được hưởng, sử dụng hoặc thực hiện: Đây nghĩa phổ biến nhất, chỉ những lợi ích hay tự do hợp pháp, chính đáng của con người. dụ: quyền con người, quyền công dân.
    • Sức mạnh, khả năng chi phối, quyết định trong một phạm vi nhất định: Chỉ năng lực hoặc thẩm quyền để ra lệnh, kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến người khác hoặc sự việc. dụ: quyền lực, quyền hạn.
    • Môn dùng tay nắm lại (quả đấm) để tấn công: Một môn thể thao hoặc kỹ thuật chiến đấu. dụ: tập quyền, quyền.
  2. Tính từ:

    • Tạm thời thay thế, đảm nhiệm chức vụ khi người chính thức vắng mặt: Chỉ vị trí hoặc chức danh được giao tạm thời. dụ: quyền giám đốc, quyền tổng thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1 - điều được phép):

    • Mọi công dân đều quyền bầu cử ứng cử theo Hiến pháp.
    • Khi bị tấn công, người ta quyền tự vệ chính đáng.
  • Danh từ (nghĩa 2 - sức mạnh, thẩm quyền):

    • Vị tướng nắm quyền chỉ huy tối cao trên chiến trường.
    • Quyền lập pháp thuộc về Quốc hội.
  • Danh từ (nghĩa 3 - môn ):

    • Anh ấy rất giỏi môn quyền thuật của phái Thiếu Lâm.
  • Tính từ (nghĩa tạm thay):

    • Ông Minh được cử làm quyền Trưởng phòng khi sếp đi công tác dài ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quyền lực": sức mạnh để chi phối, điều khiển người khác hoặc sự việc, thường gắn với địa vị chính trị, xã hội.

    • Tham nhũng thường đi kèm với sự lạm dụng quyền lực.
  • "Quyền hạn": phạm vi thẩm quyền được giao hoặc cho phép để thi hành công việc.

    • Trong quyền hạn của mình, anh ấy có thể phê duyệt dự án này.
  • "Quyền lợi": những lợi ích vật chất hoặc tinh thần một cá nhân hoặc tổ chức được hưởng theo quy định.

    • Người lao động cần được đảm bảo đầy đủ quyền lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Quyền uy (danh từ): uy quyền, sức mạnh kết hợp giữa quyền lực uy tín.

    • Vị lão thành ấy một quyền uy rất lớn trong làng.
  • Chủ quyền (danh từ): quyền tối cao, độc lập của một quốc gia.

    • Việt Nam khẳng định chủ quyền không thể tranh cãi đối với hai quần đảo Hoàng Sa Trường Sa.
  • quyền (danh từ, ít dùng): quyền riêng tư, quyền cá nhân.

    • Mọi người cần tôn trọng quyền của nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa điều được phép): Phép, tư cách, đặc quyền (trong một số ngữ cảnh).
  • Danh từ (nghĩa sức mạnh): Thẩm quyền, bổn phận (trong văn cảnh "trong quyền hạn"), uy lực.
  • Tính từ (nghĩa tạm thay): Tạm quyền, quyền nhiếp, tạm thời đảm nhiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến trực tiếp với từ "quyền" đây chủ yếu danh từ/tính từ. Các cụm từ thường danh ngữ (cụm danh từ).

Thành ngữ liên quan
  • Quyền cao chức trọng: chỉ người địa vị, chức vụ rất cao trong xã hội.

    • Ông ấy từng một người quyền cao chức trọng trong triều đình .
  • Quyền rơm vạ đá: (nghĩa bóng) chỉ người chức vụ nhưng quyền lực thực sự rất ít, trong khi trách nhiệm hình phạt lại rất nặng nề.

    • Chức danh ấy nghe thì oai chứ thực ra chỉ quyền rơm vạ đá.
  • Cầm quyền: nắm giữ chính quyền, lãnh đạo.

    • Đảng cầm quyền trách nhiệm trước nhân dân.
  • dưới quyền: ở vị trí phải phục tùng, chịu sự chỉ huy của người khác.

    • Anh ta làm việc dưới quyền của vị giám đốc mới.
quyền

Mỗi trẻ em đều có quyền được đi học.

  1. 1. d. 1. Cái luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... , khi thiếu được yêu cầu để , nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại : Quyền ứng cử bầu cử ; Khi bị hành hung ai cũng quyền tự vệ ; Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân. 2. Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định : Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận ; Quyền lập pháp; Quyền của nhà vua phong kiến không giới hạn. II. t .Tạm thay : Quyền tổng thống.
  2. d. Môn dùng tay nắm lại đấm.