ichnology

/ik'nɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
ichnology

A paleontologist carefully studies an ichnology specimen in the lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch: Một nhánh của cổ sinh vật học chuyên nghiên cứu các dấu vết hóa thạch của hoạt động sinh học, như dấu chân, hang tổ, vết cào, các cấu trúc để lại trong trầm tích bởi động vật cổ đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ichnology helps us understand the behavior of extinct animals. (Khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch giúp chúng ta hiểu hành vi của các loài động vật đã tuyệt chủng.)
    • The study of fossilized burrows is a key part of ichnology. (Việc nghiên cứu các hang hóa thạch một phần quan trọng của khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học như cổ sinh vật học, địa chất học cổ sinh thái học để phân biệt với việc nghiên cứu chính bản thân các phần cơ thể hóa thạch.
    • The paleontologist specialized in ichnology to reconstruct ancient seafloor ecosystems. (Nhà cổ sinh vật học chuyên về khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch để tái tạo các hệ sinh thái đáy biển cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Ichnite (n): Dấu chân hoá thạch riêng lẻ.
    • The museum displayed a well-preserved dinosaur ichnite. (Bảo tàng trưng bày một dấu chân hoá thạch khủng long được bảo quản tốt.)
  • Ichnofossil (n): Dấu vết hoá thạch; đồng nghĩa với "trace fossil".
    • The sedimentary rock was full of interesting ichnofossils. (Đá trầm tích chứa đầy các dấu vết hoá thạch thú vị.)
  • Ichnologist (n): Nhà nghiên cứu về dấu chân hoá thạch.
    • The ichnologist analyzed the trail left by a prehistoric worm. (Nhà nghiên cứu về dấu chân hoá thạch phân tích đường mòn do một con giun thời tiền sử để lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Trace fossil science: Khoa học về dấu vết hoá thạch (cách giải thích nghĩa đen).
  • Paleoichnology (n): Cổ dấu vết học (một nhánh chuyên sâu nghiên cứu dấu vết hóa thạch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

ichnology

A paleontologist carefully studies an ichnology specimen in the lab.

danh từ
  1. khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch

Từ gần giống