ictus

/'iktəs/
danh từ
  1. âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ)
  2. (y học) cơn vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ictus
He suffered an ictus while walking in the park.