ictus

/'iktəs/
danh từ giống đực
  1. (thơ ca) âm nhấn
  2. (y học) cơn vật
    • Ictus épileptique
      cơn vật động kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ictus"

Từ có nhắc đến "ictus"

ictus
Un homme est pris d'un ictus épileptique en pleine rue.