identification

/ai,dentifi'keiʃn/
danh từ
  1. sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất
  2. sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật )
  3. sự phát hiện ra, sự nhận diện ra
    • identification of enemy units
      sự phát hiện ra những đơn vị địch
  4. sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào
    • identification with the party
      sự gắn bó chặt chẽ với đảng
    • identification with the student movenment
      sự gia nhập phong trào học sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

identification
A police officer checks the driver's identification at a roadside checkpoint.