identique

tính từ
  1. giống hệt nhau, đồng nhất
    • Aboutir à des conclusions identiques
      đi đến những kết luận giống hệt nhau
    • Figures identiques
      (toán học) hình đồng nhất
danh từ giống đực
  1. cái đồng nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "identique"

Từ có nhắc đến "identique"

identique
Les deux jumeaux portent des vêtements identiques.