contraire

tính từ
  1. trái, ngược, trái ngược, đối lập
    • Opinions contraires
      ý kiến đối lập
    • Vent contraire
      gió ngược
    • Courant contraire
      dòng nước ngược
  2. hại
    • Le vin lui est contraire
      rượu hại đối với
danh từ giống đực
  1. cái trái lại, cái ngược lại
  2. mặt đối lập
    • Lutte des contraires
      đấu tranh giữa các mặt đối lập
  3. (ngôn ngữ học) từ trái nghĩa
    • au contraire
      trái lại
    • au contraire de
      trái với
    • bien au contraire; tout au contraire
      hoàn toàn trái lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contraire"

contraire
Au contraire, il fait beau aujourd'hui.