ill-advised

/'ilə'vaizd/
Học thuật
Thân thiện
ill-advised

It would be ill-advised to cross the busy street without looking.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khôn ngoan, thiếu suy xét: Chỉ một hành động, quyết định hoặc kế hoạch được thực hiện không sự cân nhắc cẩn thận, không được tư vấn đúng đắn, khả năng dẫn đến hậu quả xấu.
    • Ngu ngốc, liều lĩnh: Nhấn mạnh tính chất thiếu thận trọng rủi ro cao của một hành động.
dụ sử dụng
  • (Quyết định đầu toàn bộ tiền tiết kiệm của anh ấy vào kế hoạch đó thiếu suy xét.)
  • (Sẽ không khôn ngoan nếu đi bộ đường dài trong thời tiết bão tố như thế này.)
  • (Sự mở rộng liều lĩnh của công ty đã dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prove ill-advised": tỏ ra một quyết định sai lầm.
    • The policy, though popular at the time, later proved ill-advised. (Chính sách đó, được ủng hộ vào thời điểm đó, sau này đã tỏ ra một sai lầm.)
  • Có thể dùng trong cấu trúc "It is ill-advised to + V".
    • It is ill-advised to ignore expert opinions. (Không nên phớt lờ ý kiến của các chuyên gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Ill-advisedly (trạng từ): một cách thiếu suy xét.
    • He acted ill-advisedly and now regrets it. (Anh ta đã hành động một cách thiếu suy xét giờ hối hận.)
Từ đồng nghĩa
  • Unwise: không khôn ngoan.
  • Imprudent: thiếu thận trọng, khinh suất.
  • Foolhardy: liều lĩnh, táo bạo một cách ngu xuẩn.
  • Rash: hấp tấp, thiếu suy nghĩ.
Từ trái nghĩa
  • Wise: khôn ngoan.
  • Prudent: thận trọng, sáng suốt.
  • Advisable: nên làm, đáng khuyên.
Thành ngữ liên quan
  • An ill-advised move/move: một nước đi/động thái thiếu khôn ngoan (thường dùng trong chiến lược, chính trị).
    • Signing the contract without legal review was an ill-advised move. ( hợp đồng không sự soát pháp một động thái thiếu khôn ngoan.)
ill-advised

It would be ill-advised to cross the busy street without looking.

tính từ
  1. khờ dại, nhẹ dạ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống