well-advised

/'wel d'vaizd/
tính từ
  1. khôn, khôn ngoan (người)
  2. cẩn thận, thận trọng (hành động)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

well-advised
A well-advised traveler checks the weather forecast before a long hike.