unadvised

/'ʌnəd'vaizd/
tính từ
  1. khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng (việc làm)
  2. không theo lời khuyên bảo, không theo lời răn bảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unadvised
The lawyer left his client unadvised of the new evidence.