illuminé

tính từ
  1. sáng rực, trưng đèn sáng rực
  2. cuồng tưởng
danh từ
  1. (nghĩa xấu) kẻ cuồng tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "illuminé"

Từ có nhắc đến "illuminé"

illuminé
La ville est illuminée pour les fêtes de fin d'année.