imaginer

/i'mædʤinə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tưởng tượng: Hình dung ra trong tâm trí một điều đó không thật, không hiện diện trước mắt hoặc chưa xảy ra.
    • Nghĩ ra, sáng tạo ra: Tạo ra trong tâm trí một ý tưởng, một kế hoạch hoặc một phát minh mới.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il est difficile d'imaginer la vie sans électricité. (Thật khó để tưởng tượng cuộc sống không điện.)
    • Elle s'imagine déjà en vacances. ( ấy đã tưởng tượng mình đang đi nghỉ rồi.)
    • L'ingénieur a imaginé une solution innovante. (Kỹ đã nghĩ ra một giải pháp đổi mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À n'en pas douter" (có thể tưởng tượng được): Dùng để nhấn mạnh điều đóhiển nhiên, dễ dàng hình dung.
    • Il est, à n'en pas douter, le meilleur candidat. (Anh ấy, có thể tưởng tượng được, là ứng viên xuất sắc nhất.)
  • "S'imaginer que..." (tưởng tượng rằng..., nghĩ rằng...): Cấu trúc phản thân, diễn tả việc ai đó có một niềm tin hoặc hình dung (đôi khi sai lầm).
    • Il s'imagine que tout lui est . (Hắn tưởng rằng mọi thứ đều thuộc về hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Imaginable (adj): Có thể tưởng tượng được, có thể hình dung ra.
    • C'est la pire chose imaginable. (Đóđiều tồi tệ nhất có thể tưởng tượng được.)
  • Imagination (n): Trí tưởng tượng.
    • Cet artiste a une grande imagination. (Nghệ sĩ này trí tưởng tượng phong phú.)
  • Imaginatif, imaginative (adj): Giàu trí tưởng tượng.
    • Un écrivain très imaginatif. (Một nhà văn rất giàu trí tưởng tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Concevoir: Nghĩ ra, hình thành (ý tưởng, kế hoạch).
  • Envisager: Hình dung, dự kiến (một tình huống trong tương lai).
  • Rêver: mộng, mơ tưởng.
  • Inventer: Phát minh, bịa ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách này. Các cấu trúc tương đương thườngcác cụm động từ với đại từ phản thân hoặc giới từ.) - S'imaginer (+ infinitif): Tưởng tượng mình đang làm gì. - Je m'imagine vivre à la campagne. (Tôi tưởng tượng mình đang sốngnông thôn.)

Thành ngữ liên quan
  • C'est du jamais vu / C'est à n'y pas croire: Thật không thể tin nổi / không thể tưởng tượng nổi (diễn tả sự kinh ngạc).
    • Son audace, c'est à n'y pas croire ! (Sự táo bạo của anh ta, thật không thể tưởng tượng nổi!)
ngoại động từ
  1. tưởng tượng
    • Contrairement à ce que j'avais imaginé
      trái với điều tôi đã tưởng tượng
  2. nghĩ ra
    • Torricelli imagina le baromètre
      To-ri-xen-li đã nghĩ ra phong vũ biểu

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "imaginer"