imaginer

/i'mædʤinə/
ngoại động từ
  1. tưởng tượng
    • Contrairement à ce que j'avais imaginé
      trái với điều tôi đã tưởng tượng
  2. nghĩ ra
    • Torricelli imagina le baromètre
      To-ri-xen-li đã nghĩ ra phong vũ biểu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "imaginer"