imitate

/imitate/
ngoại động từ
  1. theo gương, noi gương
    • to imitate the virtues of great men
      theo gương đạo đức của những người vĩ đại
  2. bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu
    • parrots imitate human speech
      vẹt bắt chước tiếng người
  3. làm giả
    • to imitate diamonds
      làm giả kim cương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "imitate"

imitate
The child tries to imitate his father shaving.