copy

/'kɔpi/
danh từ
  1. bản sao, bản chép lại
    • certified copy
      bản sao chính thức
    • certified true copy
      bản sao đúng nguyên văn
    • to make a copy of a deed
      sao một chứng từ
  2. sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng
  3. bản, cuộn (sách); số (báo)
  4. (ngành in) bản thảo, bản in
  5. đề tài để viết (báo)
    • this event will make good copy
      sự kiện này sẽ một đề tài hay để viết báo
  6. kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ)

Idioms

  • fair (clean) copy
    bản thảo đã sửa chép lại rõ ràng trước khi đưa in
  • rough (foul) copy
    bản nháp
động từ
  1. sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng
    • to copy a letter
      sao lại một bức thư
    • to copy out a passage from a book
      chép lại một đoạn trong sách
    • to copy someone
      bắt chước ai, làm theo ai
    • to copy someone's walk
      bắt chước dáng đi của người nào
  2. quay cóp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

copy
A student makes a copy of a drawing on a fresh sheet of paper.