imitation

/,imi'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự bắt chước, sự mô phỏng
    • Avoir la manie de l'imitation
      thói hay bắt chước
  2. sự noi theo
    • L'imitation d'un maître
      sự noi theo thầy
  3. tác phẩm mô phỏng
  4. đồ giả
    • Reliure imitation cuir
      kiểu đóng (sách) giả da
    • à l'imitation de
      theo mẫu của, theo kiểu của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "imitation"

imitation
L'enfant fait une imitation amusante du chant du coq.