imitation

/,imi'teiʃn/
danh từ
  1. sự noi gương
  2. sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu
  3. đồ giả
  4. (âm nhạc) sự phỏng mẫu
  5. (định ngữ) giả
    • imitation leather
      da giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "imitation"

Từ có nhắc đến "imitation"

imitation
A child puts on a pair of imitation pearl earrings.