immanence

/'imənəns/ Cách viết khác : (immanency) /'imənənsi/
danh từ giống cái
  1. (triết học) tính nội tại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

immanence
L'immanence est présente dans chaque aspect de la nature.