immergé

tính từ
  1. chìm (trong nước), ngập nước
    • Câble immergé
      dây cáp chìm
    • Plante immergée
      cây ngập nước
    • planète immergée
      (thiên (văn học)) hành tinh chìm bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "immergé"

Từ có nhắc đến "immergé"

immergé
Un plongeur est complètement immergé dans l'eau claire d'un lagon.