immodest

/i'mɔdist/
tính từ
  1. khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang
    • immodest remarks
      những lời nhận xét bất lịch sự
  2. liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "immodest"

immodest
A woman wears an immodest dress to the formal dinner.