immoler

ngoại động từ
  1. giết, sát hại
    • La guerre immole d'innombrables victimes
      chiến tranh sát hại không biết bao nhiêusinh mạng
  2. (ngĩa bóng) hy sinh
    • Il a tout immolé pour sa patrie
      đã hy sinh tất cả cho tổ quốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "immoler"