immortalise

/i'mɔ:təlaiz/ Cách viết khác : (immoralise) /i'mɔ:təlaiz/
ngoại động từ
  1. làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

immortalise
The composer was immortalised by his beautiful melody.