record

/'rekɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
record

The student sets a new school record in the long jump.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hồ sơ, biên bản, sổ sách: Một tài liệu chính thức hoặc bộ sưu tập thông tin được ghi chép lại để làm bằng chứng hoặc để tham khảo trong tương lai.
    • Kỷ lục: Thành tích tốt nhất (hoặc tệ nhất) từng được ghi nhận trong một lĩnh vực, đặc biệt thể thao.
    • Đĩa hát, đĩa ghi âm: Vật thể (như đĩa than, CD) chứa âm thanh hoặc hình ảnh đã được ghi lại.
    • Lý lịch, tiểu sử: Lịch sử về hành vi, thành tích hoặc hoạt động của một người hoặc tổ chức.
  2. Động từ:

    • Ghi chép, ghi lại: Lưu giữ thông tin dưới dạng văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh vào một phương tiện lưu trữ.
    • Thu âm, ghi hình: Chuyển đổi âm thanh hoặc hình ảnh thành dạng tín hiệu có thể lưu trữ phát lại.
    • Chỉ, ghi nhận: (Về dụng cụ đo) Hiển thị hoặc biểu thị một giá trị cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please keep a record of all your expenses. (Hãy giữ một bản ghi chép về tất cả chi phí của bạn.)
    • She set a new world record in the 100-meter dash. ( ấy thiết lập một kỷ lục thế giới mớinội dung chạy 100 mét.)
    • I found my father's old vinyl records in the attic. (Tôi tìm thấy những chiếc đĩa than của bố tôi trên gác mái.)
    • He has a clean criminal record. (Anh ấy một lý lịch tư pháp trong sạch.)
  • Động từ:

    • The secretary recorded the minutes of the meeting. (Thư ký đã ghi biên bản cuộc họp.)
    • They are recording a new album in the studio. (Họ đang thu âm một album mới trong phòng thu.)
    • The thermometer recorded a temperature of 30°C. (Nhiệt kế chỉ nhiệt độ 30°C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "For the record": Để chính thức ghi nhận, nói ra cho mọi người biết.

    • For the record, I disagree with this decision. (Xin nói cho , tôi không đồng ý với quyết định này.)
  • "Off the record": Không chính thức, không được ghi chép hoặc công bố.

    • He told me, off the record, that the company was in trouble. (Anh ấy nói với tôi, một cách không chính thức, rằng công ty đang gặp khó khăn.)
  • "On record": Được ghi chép chính thức; đã công khai tuyên bố.

    • This is the hottest summer on record. (Đây mùa nóng nhất từng được ghi nhận.)
    • She is on record as opposing the new law. ( ấy đã công khai tuyên bố phản đối luật mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Recording (n): Bản ghi âm, ghi hình; hành động thu âm.

    • I listened to a recording of the interview. (Tôi đã nghe bản ghi âm cuộc phỏng vấn.)
  • Recorder (n): Máy ghi âm, ghi hình; người ghi chép biên bản.

    • The journalist used a digital recorder. (Nhà báo đã sử dụng một máy ghi âm kỹ thuật số.)
  • Record-breaking (adj): Phá kỷ lục.

    • The athlete had a record-breaking performance. (Vận động viên đã màn trình diễn phá kỷ lục.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hồ sơ): Document (tài liệu), file (hồ sơ), log (nhật ký).
  • Danh từ (kỷ lục): Best (tốt nhất), peak (đỉnh cao).
  • Động từ (ghi lại): Document (ghi lại thành văn bản), log (ghi vào nhật ký), register (đăng ký, ghi nhận).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Record against: Ghi nhận (một điều tiêu cực) chống lại ai/điều .
    • This mistake will be recorded against his name. (Sai lầm này sẽ được ghi nhận chống lại anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • A track record: Thành tích đã được chứng minh trong quá khứ.

    • The company has a strong track record of innovation. (Công ty một thành tích đã được chứng minh về đổi mới sáng tạo.)
  • To set/put the record straight: Sửa lại cho đúng, làm sự thật.

    • I want to set the record straight about what really happened. (Tôi muốn làm sự thật về điều thực sự đã xảy ra.)
record

The student sets a new school record in the long jump.

danh từ
  1. (pháp ) hồ sơ
    • to be on record
      được ghi vào hồ sơ; thực ( đã được ghi vào hồ sơ)
    • it is on record that...
      trong sử ghi chép rằng...
  2. biên bản
  3. sự ghi chép
  4. (số nhiều) văn thư; (thương nghiệp) sổ sách
  5. di tích, đài, bia, vật kỷ niệm
  6. lý lịch
    • to have a clean record
      lý lịch trong sạch
  7. (thể dục,thể thao) kỷ lục
    • to break (beat) a record
      phá kỷ lục
    • to achieve a record
      lập (đạt) một kỷ lục mới
    • to hold a record
      giữ một kỷ lục
    • world record
      kỷ lục thế giới
  8. đĩa hát, đĩa ghi âm
  9. (định ngữ) cao nhất, kỷ lục
    • a record output
      sản lượng kỷ lục
    • at record speed
      với một tốc độ cao nhất

Idioms

  • to bear record to something
    chứng thực (xác nhận) việc
  • to keep to the record
    đi đúng vào vấn đề
  • off the record
    không chính thức
  • to travel out of the record
    đi ra ngoài đề[ri'kɔ:d]
ngoại động từ
  1. ghi, ghi chép
    • to record the proceeding of an assembly
      ghi biên bản hội nghị
  2. thu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm)
  3. chỉ
    • the thermometer records 32 o
      cái đo nhiệt chỉ 32o
  4. (thơ ca) hót khẽ (chim)

Idioms

  • to record one's vote
    bầu, bỏ phiếu