imparfait

tính từ
  1. không hoàn toàn, không đầy đủ, không hoàn bị, khuyết
    • Guérison imparfaite
      sự chưa khỏi bệnh hoàn toàn
    • Connaissance imparfaite
      sự biết không đầy đủ
    • Ouvrage imparfait
      tác phẩm không hoàn bị
    • Fleur imparfaite
      (thực vật học) hoa khuyết
  2. (từ ; nghĩa ) chưa xong
    • Travail imparfait
      công việc chưa xong
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "imparfait"

Từ có nhắc đến "imparfait"

imparfait
L'élève conjugue un verbe à l'imparfait au tableau.