parfait

tính từ
  1. hoàn hảo, hoàn toàn
    • Bonheur parfait
      hạnh phúc hoàn toàn
    • Nombre parfait
      (toán học) số hoàn toàn
  2. tuyệt vời, tuyệt trần
    • Beauté parfaite
      nhan sắc tuyệt vời
    • Un parfait imbécile
      (nghĩa xấu) một đứa ngu xuẩn tuyệt trần
    • vaisseau parfait
      (thực vật học) mạch thông
danh từ giống đực
  1. sự hoàn hảo, sự hoàn thiện
  2. (ngôn ngữ học) thời hoàn thành
  3. kem
    • Un parfait au café
      kem phê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "parfait"

parfait
Un parfait au café est une délicieuse glace servie dans un grand verre.