impinge

/im'pindʤ/
đại từ
  1. đụng chạm, va chạm
    • to impinge on (upon, against) something
      đụng phải vật
  2. tác động, ảnh hưởng
  3. chạm đến, vi phạm
    • to impinge on (upon) somebody's interest
      vi phạm đến quyền lợi của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "impinge"

impinge
The new policy will impinge on our freedom of speech.