trench

/trentʃ/
danh từ
  1. (nông nghiệp) rãnh, mương
    • a trench for draining water
      mương tháo nước
  2. (quân sự) hào, hầm
    • communication trench
      hào giao thông
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) đào rãnh, đào mương
    • to trench a field for draining
      đào mươngmột đám ruộng để tháo nước
  2. cày sâu
    • to trench a piece of ground
      cày sâu một đám đất
  3. (kiến trúc) bào xoi, bào rãnh
    • to trench a board
      bào rãnh một tấm ván
  4. (quân sự) đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm)

Idioms

  • to trench along
    (quân sự) tiến lên bằng đường hào
  • to trench upon
    lấn, xâm lấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trench"

trench
A soldier digs a trench in a field.