impious

/'impiəs/
tính từ
  1. không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

impious
An impious man refused to kneel in the ancient temple.