pious

/'paiəs/
tính từ
  1. ngoan đạo
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ

Idioms

  • a pious fraud
    một sự lừa dối thiện ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pious"

Từ có nhắc đến "pious"

pious
A pious woman lights a candle in a quiet chapel.