undutiful

/'ʌn'dju:tiful/
tính từ
  1. không biết vâng lời
  2. không biết tôn kính, không biết kính trọng (người trên)
  3. không ý thức chấp hành nhiệm vụ; không sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "undutiful"

Từ có nhắc đến "undutiful"

undutiful
An undutiful son ignores his elderly mother's request for help.