implicit in

Học thuật
Thân thiện
implicit in

The meaning is implicit in the text.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vốn , cố hữu, tiềm ẩn: Dùng để mô tả một đặc điểm, ý nghĩa hoặc điều kiện vốn đã tồn tại bên trong một thứ đó, một phần thiết yếu của , mặc dù có thể không được nói ra một cách rõ ràng hoặc trực tiếp. thường chỉ một sự thật hoặc hệ quả logic tự nhiên được hiểu ngầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The risk of failure is implicit in any new business venture. (Rủi ro thất bại vốn trong bất kỳ dự án kinh doanh mới nào.)
    • Trust is implicit in a strong friendship. (Sự tin tưởng cố hữu trong một tình bạn bền chặt.)
    • His silence gave implicit consent to the plan. (Sự im lặng của anh ấy hàm chứa sự đồng ý ngầm với kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be implicit in the argument/assumption": được hiểu ngầm trong lập luận/giả định.
    • The need for further funding was implicit in the manager's report. (Nhu cầu cần thêm ngân sách đã được hàm ý trong báo cáo của người quản lý.)
  • Dùng trong phân tích văn bản hoặc lý luận để chỉ ý nghĩa sâu xa, không được viết ra.
    • A critique of modern society is implicit in the novel's setting. (Một sự phê phán xã hội hiện đại ẩn chứa trong bối cảnh của cuốn tiểu thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Implicitly (phó từ): một cách ngầm hiểu, hàm ẩn.
    • She agreed implicitly by not objecting. ( ấy đã đồng ý một cách ngầm ẩn bằng việc không phản đối.)
  • Implicitness (danh từ): tính chất ngầm, tính chất hàm ẩn.
Từ đồng nghĩa
  • Inherent: vốn , cố hữu (nhấn mạnh đặc tính không thể tách rời).
  • Underlying: tiềm ẩn, nằm bên dưới.
  • Implied: được ngụ ý, được hàm ý.
  • Unspoken: không nói ra, ngầm hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Explicit: rõ ràng, minh bạch (được nói ra hoặc giải thích trực tiếp).
  • Stated: được tuyên bố, được nêu ra.
  • Expressed: được bày tỏ, được thể hiện.
implicit in

The meaning is implicit in the text.

Adjective
  1. vốn , cố hữu (mặc dù không rõ ràng, không bày tỏ ra bên ngoài)

Từ tương tự